Xe tải Teraco của nước nào? Giá bao nhiêu? Có mẫu nào?

x Bạn đang tham khảo, tìm mua một chiếc xe tải trong phân khúc tầm trung của hãng Teraco?
x Bạn muốn biết giá bán xe Teraco bao nhiêu, đắt hay rẻ, có ưu nhược điểm gì, nên mua hay không?
x Bạn cần cập nhật các mẫu xe Teraco hot nhất, thông dụng nhất trên thị trường vận tải hiện nay?

Proship.vn sẽ giải đáp xuất xứ, nguồn gốc xe tải Teraco của nước nào? Giá bán xe Teraco bao nhiêu? Có đáng mua hay không? Teraco có những mẫu xe nào thông dụng nhất trên thị trường vận tải hiện nay.

Từ đây, nếu các bác tài đang có nhu cầu tìm kiếm một chiếc xe tải Chính Hãng Teraco nhưng chưa có nhiều kinh nghiệm thì vẫn dễ dàng chọn được dòng xe ưng ý, phù hợp với nhu cầu di chuyển, vận chuyển hàng hóa từ địa điểm này đến địa điểm khác.

Hotline liên hệ cho thuê xe tải:

Mr Hưng: 0906 855 247
Mr Miền: 0909 199 247
Mr Quốc: 0909 344 247

Xe tải Teraco của nước nào? Giá bán xe bao nhiêu?

Nguồn gốc thương hiệu xe Teraco

Với nhu cầu thị trường hiện nay, dòng xe tải nhỏ được rất nhiều người ưa chuộng. Trong đó, có 1 hãng xe được nhiều người tìm hiểu đó là dòng xe Teraco, đây được xem là dòng xe có tải trọng nhẹ và được di chuyển trong thành phố. Xe tải Teraco là một trong những dòng sản phẩm được sản xuất và phân phối bởi hãng xe Daehan Motors. Song không phải ai cũng biết được rằng nước nào là quê hương của dòng xe tải này. Vậy, xe tải Teraco của nước nào?

TERACO là thương hiệu tải nhẹ của Daehan Motors, một nhà sản xuất xe tải đến từ Hàn Quốc. TERACO được tạo ra để cung cấp giải pháp vận chuyển tải nhẹ hiệu quả và giá trị kinh tế cho các khách hàng. Với việc đầu tư vốn 100% từ Daehan Motors Hàn Quốc, thương hiệu này thể hiện sự cam kết đối với thị trường Việt Nam và mong muốn mang đến những sản phẩm xe tải nhẹ chất lượng cao, phù hợp với nhu cầu của người dân tại đất nước này.

Nhà máy sản xuất xe tải Teraco của Daehan Motors nằm tại Khu Công nghiệp Cơ khí Ô Tô, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, TP.HCM với diện tích lớn hơn 132,442 m2. Quy trình sản xuất của nhà máy được kiểm tra chất lượng đầu ra để đáp ứng yêu cầu của khách hàng. Đội ngũ nhân viên được ưu tiên hàng đầu với các kỹ sư và công nhân có trình độ cao và kinh nghiệm để tạo ra các sản phẩm chất lượng. Với khả năng sản xuất lên tới 20.000 xe/năm, Daehan Motors Việt Nam có tiềm năng đáp ứng nhu cầu vận chuyển và kinh doanh trong thị trường Việt Nam.

Xe tải Teraco của nước nào? Giá bao nhiêu? Có mẫu nào?
Xe tải Teraco là thương hiệu xe của hãng Daehan Motors đến từ Hàn Quốc, có đặt nhà máy sản xuất tại Khu Công nghiệp Cơ khí Ô Tô, Huyện Củ Chi, TP.HCM.

Giá bán xe tải Teraco

Hiện nay, thương hiệu xe tải Teraco hiện nay có các phân khúc như: Xe tải Teraco 250, xe tải Teraco 100, xe tải Teraco 230, xe tải Teraco 990, xe tải Daehan Teraco 190…đủ các trọng lượng từ 990kg đến 2,4 tấn. Giá xe tải Teraco dao động từ 200 – 800 triệu VNĐ tùy thuộc vào tải trọng và quy cách đóng thùng.

>>Xem thêm: Các loại xe đầu kéo container

Xe tải Teraco có tốt và đáng mua hay không?

Proship Logistics đã giải đáp xuất xứ xe tải Teraco của nước nào. Vậy xe tải Teraco có tốt không, có nên mua về sử dụng không? Teraco ra đời thay thế cho các dòng xe ba gác, ba bánh và hàng loạt xe chuyên dụng chở hàng thô sơ khác. Để tạo nên một sản phẩm hoàn thiện, đáp ứng nhu cầu chuyên chở hiện nay, Daehan luôn chú trọng vào từng chi tiết trên xe.

Dòng xe tải nhẹ Teraco có ngoại thất đơn giản và gọn nhẹ, nhưng vẫn đủ bắt mắt và tinh tế. Mặc dù không có thiết kế hầm hố, ngoại thất của Teraco vẫn mang đến cảm giác thoải mái và dễ chịu khi vận hành. Sự hài hoà và cân đối trong việc lắp đặt các trang thiết bị tiện ích trên xe tạo nên không gian tiện nghi cho tài xế.

Xe tải Teraco của nước nào? Giá bao nhiêu? Có mẫu nào?
Xe Teraco sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật từ ngoại hình, nội ngoại thất tới động cơ, các tiện ích bên trong mà giá cả cũng phải chăng nên rất đáng chọn mua.

Cabin xe rộng rãi và được gia cố chắc chắn để chịu lực tác động va đập mạnh giúp bảo vệ tài xế trong trường hợp xảy ra va chạm. Tầm nhìn quan sát của tài xế rộng, tạo điều kiện thuận lợi khi  vận hành. Nội thất thiết kế hiện đại và tiện nghi gồm hệ thống điều hoà, đài FM và khả năng đọc thẻ nhớ,…để phục vụ nhu cầu giải trí của lái xe.

Động cơ của Teraco sử dụng từ các hãng danh tiếng mang lại độ bền cao và cảm giác lái “bốc” hơn. Hệ thống khung gầm, nhíp và chassis thiết kế chắc chắn nhờ đó mà xe vận hành ổn định và an toàn. Kích thước khung chassis dài, rộng tạo điều kiện thuận lợi cho việc lắp đặt các loại thùng lớn đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng.

=> Với những ưu điểm nổi bật trên, Teraco được đánh giá là một chiếc xe cực kỳ chất lượng và xứng đáng để khách hàng chọn mua.

Hotline liên hệ cho thuê xe tải:

Mr Hưng: 0906 855 247
Mr Miền: 0909 199 247
Mr Quốc: 0909 344 247

Proship Logistics gợi ý các mẫu xe tải Teraco thông dụng điển hình

Hiện nay, thương hiệu xe tải Teraco có các phân khúc theo tải trọng gồm:

  • Phân khúc dưới 1 tấn: Tera 100 tải trọng 990kg;
  • Phân khúc dưới 2 tấn: Tera 150 tải trọng 1 tấn 5, Tera 180 tải trọng 1 tấn 8, Tera 190SL tải trọng 1 tấn 9;
  • Phân khúc dưới 3 tấn 5: Tera 245SL tải 2 tấn 5, Tera 345SL tải trọng 3 tấn 5, Tera 350 Tải trọng 3 tấn 5;
  • Dòng xe tải Teraco của hãng Daehan Motors đã ra mắt các loại xe tải nhỏ với tải trọng và kích thước đa dạng để khách hàng có thể tùy chọn dòng xe phù hợp với nhu cầu.

Dưới đây là một vài gợi ý về mẫu xe Teraco tốt nhất, đáng mua nhất:

Xe tải Teraco 100

Dòng xe tải Teraco 100 là một trong những dòng xe tải nhẹ có tải trọng 990kg và được trang bị thùng dài ưu việt. Xe được trang bị động cơ Mitsubishi, giúp tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Ngoài ra, xe tải 1 tấn này còn được trang bị các thiết bị hiện đại, tân tiến nhằm mang lại sự thoải mái tối đa cho tài xế trong suốt hành trình di chuyển.

Thông số kỹ thuật xe tải Tera 100

Hãng xe: xe tải Teraco

Loại thùng

Thùng Lửng Thùng Mui Bạt

Thùng Kín

Tự trọng 1070 kg 1090kg 1.180kg
Phân bố lên trục trước/sau 550/520kg 550/540 kg 555/625 kg
Số người cho phép chở

2 người

Tải trọng 990kg 970 kg 900kg
Tổng tải

2190kg

Kích thước xe (DxRxC) 4.600x 1.630x 1.860 mm 4.820x 1.710x 2.370 mm
Kích thước thùng hàng 2.750 x 1.510 x 380 mm 2.800x 1.600x 1.300/1540 mm 2.700x 1.530x 1500 mm
Khoảng sáng gầm xe

155 mm

Khoảng cách trục

2900mm

Công thức bánh xe

4×2

Bán kính vòng quay tối thiểu

6.25m

Kiểu động cơ

Mitsubishi

Loại động cơ

4G12S1

Dung tích xy lanh

1299cc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Đường kính & hành trình pít – tông

71×82 mm

Tỷ số sức nén

10:01

Công suất lớn nhất/tốc độ quay

68kW/6.000 v/p

Cỡ lốp trước/sau

175/70 R14

Vết bánh xe trước/sau

1360 mm

Hệ thống lái

Bánh răng- Thanh răng/ Cơ khí có trợ lực điện

Phanh chính

Phanh đĩa/ Tang trống  Thủy lực, trợ lực chân không

Phanh đỗ

Tác động lên bánh xe trục 2 cơ khí

Xe tải Teraco 180

Xe tải Teraco 180 là một trong những dòng xe tải được ưa chuộng của Teraco với tải trọng lên đến 1,8 tấn và thiết kế thùng dài 4,5m2. Với động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và trang bị các tiện ích hiện đại, đây là lựa chọn tuyệt vời cho các công ty vận chuyển hàng hóa trong thành phố.

STT Thông số kỹ thuật Đơn vị tính Thùng bạt
1 Thông số chung    
  Trọng lượng bản thân Kg 1.720
  Phân bố:
– Cầu trước Kg 950
– Cầu sau Kg 770
  Tải trọng cho phép chở Kg 1.750
  Số người cho phép chở Người 2
  Trọng lượng toàn bộ Kg 3.600
  Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao mm 5.330 x 1.760 x 2.430
  Kích thước lòng thùng hàng mm 3.200 x 1.620 x 1.550
  Khoảng cách trục mm 2.600
  Vệt bánh xe trước/sau mm 1.360/ 1.180
  Số trục   2
  Công thức bánh xe   4×2
  Loại nhiên liệu   Diesel
2 Động cơ  
  Nhãn hiệu động cơ  
  Loại động cơ   4A1 – 68C43
  Thể tích   1.809
  Công suât lớn nhất/ tốc độ quay   50kw/3200v/phút
3 Lốp xe  
  Số lượng lốp trên trục   6
  Lốp trước/lốp sau 2/4
4 Hệ thống phanh    
  Phanh trước/ Dẫn động Tang trống/ thủy lực trợ lực chân không
  Phanh sau/ Dẫn động Tang trống/ thủy lực trợ lực chân không
  Phanh tay/ Dẫn động Tác lên hệ thống truyền lực/ cơ khí
5 Hệ thống lái    
  Kiểu hệ thống lái/ Dẫn động Trục vít ecu bi, có trợ lực điện

Xe tải Teraco 190SL

Dòng xe tải Teraco 190SL có thùng dài 6m2, kích thước này mang lại nhiều tiện ích cho việc vận chuyển hàng hóa trong thành phố. Hãng cũng luôn lắng nghe và tìm hiểu để mang đến cho khách hàng nhiều tiện nghi và sự thoải mái nhất.

Thông số kỹ thuật xe tải Teraco 190SL:

Kích thước tổng thể Dx Rx C 7.890x 2.100x 3030mm
Kích thước thùng lửng 6050 x 1990 x 550 mm
Kích thước thùng kín 6050 x 1950 x 1940 mm
Kích thước thùng mui bạt 6050 x 1950 x 1950 mm
Chiều dài cơ sở 4.500
Vệt bánh xe trước /sau 1.660/1.590 mm
Khoảng sáng gầm xe 210 mm
Trọng lượng bản thân (Cab Chassis) 2.950 kg
Trọng lượng toàn bộ 4995 kg
Bán kính quay vòng tối thiểu 9 m
Kiểu động cơ JX ISUZU – JE493ZLQ4
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp
Dung tích xy-lanh 2.771 cm3
Tiêu chuẩn khí thải IV
Đường kính & hành trình pít tông 93 x 102 mm
Công suất cực đại 106/3400 Ps/rpm
Mô-men xoắn cực đại 257/2000 N.m/rpm
Loại nhiên liệu Diesel
Dung lượng thùng nhiên liệu 120 L
Tốc độ tối đa 83.22
Kiểu hộp số Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số ih1: 4.714, ih2: 2.513, ih3: 1.679, ih4: 1.000, ih5: 0.784, iR:4.497
Tỷ số truyền cuối 6.142
Treo Trước Phụ thuộc, nhíp lá (số lá nhíp 06), giảm chấn thủy lực.
Treo Sau Phụ thuộc, nhíp lá (số lá nhíp chính 09, số lá nhíp phụ 05), giảm chấn thủy lực
Phanh chính Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Trước/Sau Tang trống
Phanh phụ Phanh khí xả
Lốp Trước / sau  7.00R16LT
Lốp dự phòng 1
Lưới tản nhiệt Mạ Chrome
Đèn chiếu sáng phía trước Halogen
Đèn sương mù phía trước Trang bị theo xe
Cản hông và cản sau
Chắn bùn Có (trước và sau)
Loại vô lăng Vô lăng gật gù
Cửa số Cửa sổ chỉnh điện
Khóa cửa Khóa trung tâm
Chất liệu ghế ngồi Nỉ cao cấp
Số chỗ ngồi 3 người
Điều hoà ca-bin Trang bị theo xe
Dây an toàn Ghế tài và ghế phụ lái
Màn hình cảm ứng LCD 7 inch kết hợp camera lùi Trang bị theo xe
Xe tải Teraco của nước nào? Giá bao nhiêu? Có mẫu nào?
Teraco 100, Teraco 180, Teraco 190SL, Teraco 345SL, Teraco 350, xe tải van Tera V,…là những mẫu xe điển hình nhất của hãng Daehan Motors với kích thước khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu vận chuyển hàng.

Xe tải Teraco 345SL

Dòng xe tải Teraco 345SL được thiết kế để đem đến sự bền bỉ và độ tin cậy cao, với thiết kế thùng dài ưu việt và khả năng chở nhiều loại hàng hóa khác nhau. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và giảm chi phí vận chuyển.

Xe tải thùng dài 6m2 Teraco 345SL có tải trọng của nó là 3,5 tấn, cao hơn so với xe tải Teraco 190SL cùng kích thước thùng.

Thông số kỹ thuật xe tải Teraco 345SL thùng kín:

Kích thước tổng thể Dx Rx C

 

7.890x 2.100x 3040mm

 

Kích thước lọt lòng

 

6.240×2.000×550 mm

 

Chiều dài cơ sở

 

4.500

 

Vệt bánh xe trước /sau

 

1.660/1.590 mm

 

Khoảng sáng gầm xe

 

210 mm

 

Trọng lượng bản thân (Cab Chassis)

 

3.450 kg

 

Trọng lượng toàn bộ

 

7.135 kg

 

Tải trọng

 

3.490 kg

 

Bán kính quay vòng tối thiểu

 

9 m

 

Kiểu động cơ

 

JX ISUZU – JE493ZLQ4

 

Loại động cơ

 

4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp

 

Dung tích xy-lanh

 

2.771 cm3

 

Tiêu chuẩn khí thải

 

IV

 

Đường kính & hành trình pít tông

 

93 x 102 mm

 

Công suất cực đại

 

106/3400 Ps/rpm

 

Mô-men xoắn cực đại

 

257/2000 N.m/rpm

 

Loại nhiên liệu

 

Diesel

 

Dung lượng thùng nhiên liệu

 

120 L

 

Tốc độ tối đa

 

83.22

 

Kiểu hộp số

 

Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

 

Tỷ số truyền hộp số

 

ih1: 4.714, ih2: 2.513, ih3: 1.679, ih4: 1.000, ih5: 0.784, iR:4.497

 

Tỷ số truyền cuối

 

6.142

 

Treo Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá (số lá nhíp 06), giảm chấn thủy lực.

 

Treo Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá (số lá nhíp chính 09, số lá nhíp phụ 05), giảm chấn thủy lực

 

Phanh chính

 

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

 

Trước/Sau

 

Tang trống

 

Phanh phụ

 

Phanh khí xả

 

Lốp Trước / sau

 

7.00R16LT

 

Lốp dự phòng

 

1

 

Lưới tản nhiệt

 

Mạ Chrome

 

Đèn chiếu sáng phía trước

 

Halogen

 

Đèn sương mù phía trước

 

Trang bị theo xe

 

Cản hông và cản sau

 

 

Chắn bùn

 

Có (trước và sau)

 

Loại vô lăng

 

Vô lăng gật gù

 

Cửa số

 

Cửa sổ chỉnh điện

 

Khóa cửa

 

Khóa trung tâm

 

Chất liệu ghế ngồi

 

Nỉ cao cấp

 

Số chỗ ngồi

 

3 người

 

Điều hoà ca-bin

 

Trang bị theo xe

 

Dây an toàn

 

Ghế tài và ghế phụ lái

 

Màn hình cảm ứng LCD 7 inch kết hợp camera lùi

 

Trang bị theo xe

Xe tải Teraco 350

Xe tải Teraco 350 được thiết kế với khối động cơ mạnh mẽ, tải trọng lớn lên đến 3.5 tấn và thùng xe rộng rãi. Điều này giúp xe tải 3.5 tấn này có khả năng chở được nhiều hàng hóa khác nhau, tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển cho các doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật xe tải Teraco 350 thùng mui bạt:

Kích thước tổng thể Dx Rx C

 

6.890x 2.100x 3040mm

 

Chiều dài cơ sở

 

4.500

 

Vệt bánh xe trước /sau

 

1.660/1.590 mm

 

Khoảng sáng gầm xe

 

210 mm

 

Trọng lượng bản thân (Cab Chassis)

 

3.450 kg

 

Trọng lượng toàn bộ

 

7.135 kg

 

Bán kính quay vòng tối thiểu

 

9 m

 

Kiểu động cơ

 

ISUZU

 

Loại động cơ

 

4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp

 

Dung tích xy-lanh

 

2.771 cm3

 

Tiêu chuẩn khí thải

 

IV

 

Đường kính & hành trình pít tông

 

93 x 102 mm

 

Công suất cực đại

 

106/3400 Ps/rpm

 

Mô-men xoắn cực đại

 

257/2000 N.m/rpm

 

Loại nhiên liệu

 

Diesel

 

Dung lượng thùng nhiên liệu

 

120 L

 

Tốc độ tối đa

 

83.22

 

Kiểu hộp số

 

Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

 

Tỷ số truyền hộp số

 

ih1: 4.714, ih2: 2.513, ih3: 1.679, ih4: 1.000, ih5: 0.784, iR:4.497

 

Tỷ số truyền cuối

 

6.142

 

Treo Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá (số lá nhíp 06), giảm chấn thủy lực.

 

Treo Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá (số lá nhíp chính 09, số lá nhíp phụ 05), giảm chấn thủy lực

 

Phanh chính

 

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

 

Trước/Sau

 

Tang trống

 

Phanh phụ

 

Phanh khí xả

 

Lốp Trước / sau

 

7.00R16LT

 

Lốp dự phòng

 

1

 

Lưới tản nhiệt

 

Mạ Chrome

 

Đèn chiếu sáng phía trước

 

Halogen

 

Đèn sương mù phía trước

 

Trang bị theo xe

 

Cản hông và cản sau

 

 

Chắn bùn

 

Có (trước và sau)

 

Loại vô lăng

 

Vô lăng gật gù

 

Cửa số

 

Cửa sổ chỉnh điện

 

Khóa cửa

 

Khóa trung tâm

 

Chất liệu ghế ngồi

 

Nỉ cao cấp

 

Số chỗ ngồi

 

3 người

 

Điều hoà ca-bin

 

Trang bị theo xe

 

Dây an toàn

 

Ghế tài và ghế phụ lái

 

Màn hình cảm ứng LCD 7 inch kết hợp camera lùi

 

Trang bị theo xe

Xe tải van Tera V

Xe tải van Teraco Tera V được thiết kế với kiểu dáng nhỏ gọn, tiện lợi để di chuyển trong đô thị. Đồng thời, nó có thể chở được nhiều loại hàng hóa khác nhau với tải trọng tối đa 945kg. Xe tải van 2 chỗ Tera V cũng được trang bị các tính năng an toàn tiên tiến, mang lại sự an tâm cho người lái.

Thông số kỹ thuật Xe tải Van Tera V tải 945Kg

Xe Teraco Tera V
Hãng

Xe tải Daehan Motor

Kích thước và trọng lượng
Kích thước tổng thể

4430 x 1655 x 1935 mm

Kích thước thùng

2500 x 1450 x 1150 mm

Chiều dài cơ sở

2800

Khoảng sáng gầm xe

180

Trọng lượng bản thân

1305

Tải trọng

945 kg

Bán kính vòng quay tối thiểu

Động cơ
Kiểu động cơ

Mitsubishi

Loại động cơ

4G15S

Dung tích xi lanh

1488 cc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Công suất cực đại

82Kw/6000 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại

135N.m /5000 vòng/phút

Nhiên liệu sử dụng

Xăng

Dung lượng thùng nhiên liệu

40L

Tốc độ tối đa

118Km/h

Khung gầm
Hệ thống treo: Trước:

Hệ thống treo độc lập kiểu Mac Pherson, Lò xo trụ – Giảm chấn

Sau:

Phụ thuộc, nhíp lá – Giảm chấn thủy lực

Lốp xe trước/ sau:

185R14C

Lốp xe dự phòng

1

Ngoại thất
Kính chiếu hậu

Cùng màu với thân xe

Đèn pha

Halogen

Nội thất
Cửa sổ

Chỉnh điện

Số chỗ ngồi

2

Điều hòa không khí

Trang bị tiêu chuẩn theo xe

Chức năng an toàn

Đèn sương mù trước

Thương hiệu xe tải Teraco của nước nào và những thông tin cần biết về giá cả, tính ưu việt, các mẫu xe đời xe điển hình kèm thông số kỹ thuật,…đã được cập nhật tới Quý khách hàng đang có nhu cầu sử dụng hoặc tìm mua.

Nếu bạn quan tâm tới hãng xe Teraco nên cân nhắc nhiều yếu tố để sớm đưa ra quyết định sao cho phù hợp về ngân sách hiện có cũng như yêu cầu vận chuyển, đi lại,…Và khi có nhu cầu thuê xe tải giá rẻ tại TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng – Liên hệ ngay Proship Logistics theo số 0909 344 247 để được cung cấp và báo giá dịch vụ.

Hotline liên hệ cho thuê xe tải:

Mr Hưng: 0906 855 247
Mr Miền: 0909 199 247
Mr Quốc: 0909 344 247

Bài viết này có hữu ích với bạn không?

Chọn số sao để bình chọn cho bài viết này!

Điểm trung bình / 5. Tổng lượt vote:

Hãy là người đầu tiên bình chọn cho bài viết này!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *